Các Thuật Ngữ Trong Chứng Khoán – Từ lóng và Tiếng Anh – ECCthai Utphighschools.Vn

Blog 0 lượt xem

Điều khoản trong cổ phiếu là điều nhà đầu tư cần biết khi bắt đầu học chơi chứng khoán. Bạn sẽ dễ dàng nắm bắt thông tin và dần quen với việc phân tích thị trường và cổ phiếu. Nhiều khi đọc báo, tham gia các diễn đàn chứng khoán hay uống cà phê với bạn bè, chúng ta có thể tham gia thảo luận và nâng cao kiến ​​thức chính xác của mình. ECCthai tổng hợp các thuật ngữ chứng khoán thông dụng bằng cả tiếng lóng và tiếng Anh qua bài viết này. Mời các bạn cùng đọc và tìm hiểu.

tất cả những kẻ ngốc trong xã hội

Thuật ngữ chứng khoán thường được sử dụng

Trong bài viết này, chúng tôi chỉ liệt kê và giải thích ngắn gọn. Độc giả muốn biết thêm về truyền thuyết của từng mục có thể nhấp vào mục đó theo liên kết.

Thuật ngữ chứng khoán cơ bản

Tiêu đề: Vốn của tổ chức được chia thành nhiều phần bằng nhau.

Phân công: Giấy xác nhận quyền sở hữu cổ phần được phát hành.

cổ tức: Cổ tức trên mỗi cổ phiếu

Cổ đông: Chủ sở hữu cổ phần

Trái phiếu: Là chứng khoán thụ động do tổ chức phát hành cho các nhà đầu tư.

READ  [HN] Box Studio Tuyển Dụng Chuyên Viên Content Marketing Full-time 2021 Utphighschools.Vn

Chứng chỉ quỹ: Các loại chứng khoán do quỹ tương hỗ phát hành

Chứng khoán phái sinh: Các công cụ chứng khoán được phát hành trên cơ sở cổ phiếu, trái phiếu.

Đảm bảo: Một loại chứng khoán được phát hành cùng với cổ phiếu / trái phiếu ưu đãi đại diện cho quyền mua một số cổ phiếu phổ thông nhất định với giá xác định trước trong một khoảng thời gian xác định.

tính thanh khoản: dễ mua và bán

Từ điển chỉ mục chứng khoán

VnIndex: biến động của cổ phiếu niêm yết trên HOSE (TP.HCM)

HNX-Index: biến động của cổ phiếu niêm yết trên HNX (Hà Nội)

VN30-Index: Nhóm 30 cổ phiếu niêm yết trên HSX có giá trị vốn hóa và thanh khoản cao nhất thị trường.

EPS: thu nhập trên mỗi cổ phiếu

THỂ DỤC: thời gian kết thúc

ROE: Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu của công ty

ROA: Sử dụng hiệu quả vốn tài sản

P / B: So sánh giá thị trường và giá trị sổ sách của cổ phiếu

HNX30-Index: tương tự như VN30, nhưng với HNX.

Vui lòng chờ

Thuật ngữ tiếng Anh chung trong chứng khoán

Blue chip, blue chip, blue chip: Cổ phiếu của các công ty lớn dẫn đầu thị trường

MidCap: Cổ phiếu của công ty có vốn hóa nhỏ hơn, xấp xỉ ở giữa

Đồng xu: Cổ phiếu giá rẻ

ESOP: Cổ phiếu phát hành để thưởng cho nhân viên

IPO: Phát hành lần đầu ra công chúng – phát hành cổ phiếu lần đầu tiên trên sàn giao dịch chứng khoán

READ  [ToMo] Deja Reve Bắt Nguồn Từ Đâu? Món Quà Đến Từ Tương Lai Hay Chỉ Là Sự Nhiễu Sóng Trong Não Bạn? Utphighschools.Vn

vốn hóa thị trường, Vốn hóa thị trường: vốn hóa thị trường của một công ty

Lề: Vay tiền tại công ty chứng khoán để đầu tư theo số tiền quy định

Ký quỹ cuộc gọi: Công ty chứng khoán yêu cầu nhà đầu tư bán chứng khoán hoặc nộp thêm tiền để trở lại biên độ an toàn theo quy định.

Bảng flash: Bảng giá chứng khoán, Bảng điện tử chứng khoán, Bảng giá trực tuyến, Bảng giá flash

Thuật ngữ giao dịch chứng khoán

Nhà môi giới: Nhà môi giới trung gian, nhà tư vấn chứng khoán

Lên đỉnh: Giá tăng mạnh vượt 1 vùng hoặc 1 điểm, thường số lượng lớn

khoảng cách: khoảng cách

Dài: Lượt truy cập

Ngắn: Nhấn xuống

Giảm giá thời gian ngắn: Bán khống

Giải thoát: Tôi đang thanh lý

Xu hướng tăng: Xu hướng tăng

xu hướng giảm: xu hướng giảm

Sang một bên: xu hướng bên

Trao đổi hàng hóa: thị trường đang tăng

Thị trường gấu: thị trường đang giảm, giá đang giảm

Bẫy gấu: Một tín hiệu sai rằng cổ phiếu đã đảo chiều giá sau một thời gian tăng trưởng liên tục

Bẫy bò: Tin tức giả mạo rằng thị trường chứng khoán đã quay đầu tăng sau khi sụt giảm ổn định

Âm lượng: Khối lượng giao dịch

đợi tí

Thuật ngữ vui nhộn, từ lóng trên thị trường chứng khoán

Khi xem video cách chơi thị trường chứng khoán, phân tích nhận định thị trường chứng khoán từ các chuyên gia. Bạn sẽ gặp các thuật ngữ tiếng lóng vui nhộn như:

READ  Những câu ca dao tục ngữ về học tập, học hành hay nhất Utphighschools.Vn

Xanh vỏ đỏ: Thị trường tăng nhẹ, nhưng hầu hết các cổ phiếu đều giảm

Những người lính trở về làng: Thị trường tăng giá, màu xanh lá cây 😀

Dance to the moon – Màu trắng bên người mua: Thị trường giảm điểm mạnh, thông báo bán tháo cổ phiếu nhưng không có ai mua.

F0 nước dùng, gà, cừu: Các nhà đầu tư mới tham gia thị trường chứng khoán

Bàn tay to, Cá mập, Cá voi, BigBoy: Nhà đầu tư có tài chính mạnh

Tất cả đều tay, Tất cả trong, đầy đủ lợi nhuận: Mua tất cả số tiền bạn có và vay tiền

Lướt sóng: Mua bán ngắn hạn, mua bán theo giá cả lên xuống.

Thị trường điều chỉnh: Đảo ngược xu hướng ít nhất 10% trước khi tiếp tục xu hướng cũ

Trên đây là tổng hợp các thuật ngữ chứng khoán mà chắc chắn bạn sẽ gặp phải khi bắt đầu tìm hiểu về chứng khoán. Nghe thì có vẻ nhiều, nhưng bạn sẽ dễ nhớ khi dành một ít thời gian mỗi ngày để tìm hiểu về chứng khoán. Chúc các bạn giao dịch thành công và ủng hộ các bài viết khác của ECCthai nhé!

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Protected with IP Blacklist CloudIP Blacklist Cloud