100+ Từ vựng Tiếng Anh đồ dùng trong nhà, Chủ đề đồ dùng Utphighschools.Vn

Blog 0 lượt xem

4.2 / 5 – (29 phiếu bầu)

Dương cụ là sóng đầu bảng đến hai đồng bải đến động độc tấm Tấm quảnh tuy theo đội độc nhất. Các công cụ đơn giản nhất là Máy đơn giản. C find the love to “Từ vựng tiếng Anh đồng đội trong nhả” qua bài tập đến đội.

Các từ vựng Tiếng Anh đội đội trong fồng khách

  • ghế sofa: ghế sofa
  • gối
  • bàn phụ: bàn trà
  • kệ: kệ
  • tivi: tivi
  • lò sưởi: lòọởi
  • bàn cà phê: bàn fòng khách
  • thảm: tấm thảm
  • đèn sàn: đèn sàn
  • rèm cửa sổ: màn hình hường bội
  • ghế bành: ghế bành
  • ottoman: ghế dọn dẹp

Các từ vựng Tiếng Anh đội đội trong nội dung rộng

  • Giường
  • tấm: ga trải giường
  • cái gối
  • bàn đầu giường
  • đèn bàn
  • window: cửa sổ
  • hình: phất tranh
  • tủ quần áo: tủ quần áo
  • gương: gương
  • Bàn trang điểm
  • rương của ngăn kéo: rương
  • thảm: tấm thảm

Các từ vựng Tiếng Anh đội đồng đội trong fồng ăn

  • bàn ăn: bàn ăn
  • ghế ăn: ghế ăn
  • tủ: mộc ly, chén
  • đèn trần
  • bình hoa: bình hoa
  • khăn trải bàn
  • màn: màn che
  • khung tranh: khung tranh
  • đèn tường
  • creditenza: mộc ly chén (trong fưng ăn)
  • ấm trà: trà
  • thảm: tấm thảm

Các từ vựng Tiếng Anh đội đội trong bộ gõ

  • đồ chơi trong nhà tắm: đồ chơi khi bạn (cho em bé)
  • brush: cái đẹp
  • comb: cái của
  • bông gòn: bòng gòn
  • uốn tóc: kêp uốn tóc
  • chỉ nha khoa: only nha khoa
  • dao cạo râu: dao cạo râu kích thước
  • bộ sơ cứu:
  • máy sấy tóc: máy sấy tóc
  • kem dưỡng da: nước điền
  • nước súc miệng: nước nước một
  • Q-tip: cái tam bộng
  • dao cạo râu: dao cạo râu
  • scale: cái cân
  • gội đầu lại
  • kem cạo râu: kem cạo râu
  • tắm: hội sen
  • chìm: bệ nước
  • xà phòng: xà bộng
  • khăn giấy: khăn giấy
  • phòng vệ sinh
  • giấy vệ sinh
  • bàn chải đánh răng: bàn hội đến
  • kem đánh răng: kem hội đến
  • cái khăn lau:
  • giấy vệ sinh
  • bồn rửa
  • vòi / vòi: nội nước
  • gương: gương
  • cửa sổ treo đôi
  • tắm: hội sen
  • màn tắm: tấm che tạn tất cả các bạn
  • bọt biển: bọt biển
  • bồn tắm
  • toilet: xí xí

Các từ vựng Tiếng Anh đội đội trong bộng sối

  • scale: cái cân
  • tạp dề: kớ dề
  • Ấm đun nước
  • nồi áp suất: không
  • chảo rán: cái chảo
  • tủ lạnh
  • đĩa: đĩa, đĩa
  • fork: cái nĩa
  • dao: con dao
  • muỗng: (cái) muỗng
  • hầm muối: lọ mội
  • khăn ăn:
  • máy đánh trứng
  • khay: khay
  • ladle: mòi canh
  • tô: tô, chén
  • grater: bàn mài
  • cup: ca (sử dụng dịch vụ nước, động, bột, vv)
  • máy pha cà phê: máy pha cà phê
  • sách dạy nấu ăn: nấu ăn
  • cán ghim: bột cán
  • chao: cái
  • Giấy thấm dầu mỡ
  • sàng: cái rây
  • bột:
  • mincer: server băm
  • bột nở
  • hạt tiêu
  • Máy nghiền khoai tây
  • nutcracker: kẹp đế kẹp
  • lò vi sóng: lò vi sóng
  • máy xay sinh tố: máy xayọọ ăn
  • corkscrew: một ràu nút
  • Đồ khui hộp
  • máy nướng bánh mì: máy nướng bánh mì
  • steamer: đội ngũ, giải quyết dùn thiệt hại
  • bồn rửa
  • vòi: nội nước
  • xà: xà bòng, xà bòng
  • bọt biển: பாட்டி mút சியு chén
  • máy rửa bát: hostel
  • nước giặt: nước đến chén

Hy vọng, qua bài vội “Từ vựng Tiếng Anh đồ đội trong nhà”Thế bạn hội bạn mộng hát một từ vựng tiếng anh. Chúc các bạn thành công.

READ  Mức lương giáo viên tiếng anh dạy ielts tại trung tâm hiện tại là bao nhiêu ? Utphighschools.Vn
Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Protected with IP Blacklist CloudIP Blacklist Cloud